|






|
|
L'
année
scolaire
2011-2012
88
élèves ont
reçu
la bourse:
|
No |
Nom |
Classe |
École |
|
1 |
La thị Mỹ Dung |
6/1 |
Hà Trung, Phú Vang,
Thừa Thiên |
|
2 |
Lê Đức Trình |
7/1 |
- id - |
|
3 |
Văn thị Ý |
9/4 |
- id - |
|
4 |
Văn thị Thúy Kiều |
8/5 |
- id - |
|
5 |
Ngô Tốp |
8/8 |
Phú Đa,
Phú Vang, Thừa Thiên |
|
6 |
Nguyễn thị Thúy Duyên |
8/7 |
- id - |
|
7 |
Võ văn Học |
6/3 |
- id - |
|
8 |
Lê thị Bình |
9/6 |
- id
-
|
|
9 |
Võ thị Bông |
7/1 |
Phú Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên |
|
10 |
Trần văn Miền |
9/3 |
- id - |
|
11 |
Nguyễn Đức Lắm |
8/1 |
- id - |
|
12 |
Trương thị Mỹ Linh |
8/1 |
- id - |
|
13 |
Nguyễn thị Cẩm Tú |
8/1 |
Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên |
|
14 |
Đào Hữu Minh |
9/6 |
- id - |
|
15 |
Trần thị Vi |
9/5 |
- id - |
|
16 |
Nguyễn Bá Nhân |
7/6 |
- id - |
|
17 |
Nguyễn thị Thu Thảo |
7/8 |
Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa
Thiên |
|
18 |
Nguyễn văn Tuấn |
6/3 |
- id - |
|
19 |
Nguyễn văn Phi Hùng |
6/1 |
- id - |
|
20 |
Nguyễn thị Thu Thảo |
6/5 |
- id - |
|
21 |
Võ thị Kiều |
9/1 |
Thủy Bằng, Hương Thủy, Thừa Thiên |
|
22 |
Lê thị Hảo |
8/1 |
- id - |
|
23 |
Trần thị Ngân |
7/3 |
- id - |
|
24 |
Phan thị Lịch |
6/3 |
- id - |
|
25 |
Lê Đình Tâm Phụng |
9/1 |
Hương
Chữ, Hương Trà, Thừa Thiên |
|
26 |
Hà Cảnh Minh Quốc |
9/2 |
- id - |
|
27 |
Lê thị Hoàng |
9/3 |
- id - |
|
28 |
Hà Thúc Phúc |
9/5 |
- id - |
|
29 |
Lê thị Bích Chung |
9/1 |
Quảng
An, Quảng Điền, Thừa Thiên |
|
30 |
Nguyễn thị Như Quỳnh |
9/2 |
- id - |
|
31 |
Nguyễn thị Thùy Linh |
9/2 |
- id - |
|
32 |
Lê thị Mỹ Lệ |
9/3 |
- id - |
|
33 |
Ngô thị Loan |
6/5 |
Phong Sơn, Phong
Điền, Thừa Thiên |
|
34 |
Lê thị Thùy |
6/1 |
- id - |
|
35 |
Nguyễn Đức Nhã |
7/1 |
- id - |
|
36 |
Nguyễn thị Hiếu |
8/6 |
- id - |
|
37 |
Ngô thị Thu Nhi |
8/6 |
Thị trấn Phong
Điền, Thừa Thiên |
|
38 |
Nguyễn Viết Toán |
8/2 |
- id - |
|
39 |
Lê thị Huệ |
8/3 |
- id - |
|
40 |
Nguyễn thị Kiều Trinh |
9/2 |
- id - |
|
41 |
Nguyễn Tất Thanh Phong |
6/4 |
Hàm
Nghi, Thành phố Huế |
|
42 |
Nguyễn văn Thanh Hải |
7/3 |
- id - |
|
43 |
Lê Quốc Khánh |
8/4 |
- id - |
|
44 |
Hoàng văn Minh Kỳ |
8/3 |
- id - |
|
45 |
Nguyễn thị Sin Hiên |
6/3 |
Nguyễn
văn Trỗi, Thành phố Huế |
|
46 |
Văn thị Hồng Nhung |
7/3 |
- id - |
|
47 |
Hoàng Vũ Kim Chi |
8/1 |
- id - |
|
48 |
Đoàn Nguyễn Ái Phương |
8/3 |
- id - |
|
49 |
Hoàng thị Phương Nhi |
6/1 |
Phạm
Ngọc Thạch, Thành phố Huế |
|
50 |
Đặng Quốc Thắng |
7/1 |
- id - |
|
51 |
Quý Tuệ |
8/1 |
- id - |
|
52 |
Nguyễn Xuân Hiếu |
9/1 |
- id - |
|
53 |
Lê thị Cẩm Tú |
7/3 |
Nguyễn
Cư Trinh, Thành phố Huế |
|
54 |
Lê thị Ánh Hồng |
7/5 |
- id - |
|
55 |
Nguyễn thị Phương Thương |
7/5 |
- id - |
|
56 |
Huỳnh thị Thanh Hằng |
8/5 |
- id - |
|
57 |
Lê thị Hoàng Trinh |
6/5 |
Lê Hồng
Phong, Thành phố Huế |
|
58 |
Lê Quốc Bảo |
7/7 |
- id - |
|
59 |
Trần thị Ngọc Ánh |
9/1 |
- id - |
|
60 |
Hồ văn Tính |
7/4 |
- id - |
|
61 |
Nguyễn thị Kiều Vân |
6/1 |
Nguyễn
Hoàng, Thành phố Huế |
|
62 |
Trần thị Khánh Nhung |
7/1 |
- id - |
|
63 |
Nguyễn Kim Bảo Châu |
8/2 |
- id - |
|
64 |
Lê Hoàng Hải |
7/5 |
- id - |
|
65 |
Nguyễn Cao Minh Thư |
8/1 |
Hùng
Vương, Thành phố Huế |
|
66 |
Lương Minh Dương |
6/6 |
- id - |
|
67 |
Trần thị Minh Phương |
7/6 |
- id - |
|
68 |
Nguyễn Xuân Hải |
6/4 |
- id - |
|
69 |
Nguyễn văn Hiếu |
6/9 |
Chu văn
An, Thành phố Huế |
|
70 |
Nguyễn thị Cẩm Hoài |
7/5 |
- id - |
|
71 |
Võ Hoàng Quang Trung |
7/4 |
- id - |
|
72 |
Dương Thùy Trang |
9/8 |
- id - |
|
73 |
Dương thị Quỳnh Anh |
9/1 |
Duy Tân,
Thành Phố Huế |
|
74 |
Lưu thị Huê |
9/2 |
- id - |
|
75 |
Hồ văn Hoài |
6/3 |
- id - |
|
76 |
Phạm văn Xuân Thảo |
7/4 |
- id - |
|
77 |
Lê thị Thu Nguyệt |
9/2 |
Lê văn
Miến, Phong Điền, Thừa Thiên |
|
78 |
Võ Hoài Linh |
8/1 |
- id - |
|
79 |
Lê thị Thúy Uyên |
8/3 |
- id - |
|
80 |
Phan Thanh Tân |
6/1 |
- id - |
|
81 |
Nguyễn thị Thủy |
9B |
Hồng
Thượng, A Lưới, Thành phố Huế |
|
82 |
Đặng Công Vũ |
9B |
- id - |
|
83 |
Nguyễn Đình Nguyên |
9A |
- id - |
|
84 |
Hồ thị Trang |
8C |
- id - |
|
85 |
Hồ thị Nhung |
6/2 |
Dân tộc
Nội trú Nam Đông, Huế |
|
86 |
Hồ thị Đây |
9/1 |
- id - |
|
87 |
Lê thị Cúc |
7/1 |
- id - |
|
88 |
Trần thị Quỳnh Anh |
8/1 |
- id - |
L'
année
scolaire
2010-2011
110
élèves ont
reçu
la bourse:
|
No |
Nom |
Classe |
École |
|
1 |
Ngô Đình Ngọc |
9/1 |
Hà Trung, Phú Vang,
Thừa Thiên |
|
2 |
Võ Đức Bình |
8/1 |
-id- |
|
3 |
Lê Đức Trinh |
6/1 |
-id- |
|
4 |
Đặng thị Trang |
7/2 |
-id- |
|
5 |
Nguyễn thị Hiền |
8/3 |
-id- |
|
6 |
Huỳnh Kim Hưng |
8/4 |
Phú Đa,
Phú Vang, Thừa Thiên |
|
7 |
Phan thị Minh Nguyệt |
8/6 |
-id- |
|
8 |
Nguyễn thị Thúy |
7/7 |
-id- |
|
9 |
Mai thị Huyền |
6/1 |
-id- |
|
10 |
Phan thị Hà |
6/5 |
-id- |
|
11 |
Từ thị Ngọc Diễm |
6/1 |
Phú Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên |
|
12 |
Nguyễn Thanh Hùng |
6/1 |
-id- |
|
13 |
Nguyễn Đức Lắm |
7/1 |
-id- |
|
14 |
Đinh Như Hướng |
7/1 |
-id- |
|
15 |
Hồ Nhật Quang |
6/5 |
-id- |
|
16 |
Lê thị Mỹ Chinh |
6/3 |
Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên |
|
17 |
Phạm thị Hiếu Hạnh |
8/2 |
-id- |
|
18 |
Hồ thị Mỹ Ngọc |
8/1 |
-id- |
|
19 |
Nguyễn thị Thanh
Thủy |
9/1 |
-id- |
|
20 |
Nguyễn thị Mỹ Diệu |
7/6 |
-id- |
|
21 |
Dương Cao Kỳ |
7/4 |
Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa
Thiên |
|
22 |
Trần Phước |
7/2 |
-id- |
|
23 |
Nguyễn thị Thảo Ngân |
7/7 |
-id- |
|
24 |
Võ thị Thùy Linh |
6/8 |
-id- |
|
25 |
Nguyễn thị Thu Huyền |
8/6 |
-id- |
|
26 |
Trần thị Ngân |
6/3 |
Thủy Bằng, Hương Thủy, Thừa Thiên |
|
27 |
Nguyễn Minh Hoàng |
6/1 |
-id- |
|
28 |
Hồ Xuân Lãm |
9/1 |
-id- |
|
29 |
Đặng văn Hiền |
8/3 |
-id- |
|
30 |
Võ thị Hồng Loan |
8/2 |
-id- |
|
31 |
Lê Quang Tuấn |
8/4 |
Hương
Chữ, Hương Trà, Thừa Thiên |
|
32 |
Phan thị Thanh Xuân |
9/5 |
-id- |
|
33 |
Trương thị Huệ |
9/2 |
-id- |
|
34 |
Nguyễn thị Hà |
9/1 |
-id- |
|
35 |
Huỳnh Hồng Đợi |
9/3 |
-id- |
|
36 |
Hoàng thị Thu Hằng |
7/1 |
Quảng
An, Quảng Điền, Thừa Thiên |
|
37 |
Lê thị Hồng Ny |
7/4 |
-id- |
|
38 |
Trần thị Thùy Nhiên |
9/3 |
-id- |
|
39 |
Hoàng nữ Quỳnh Như |
9/3 |
-id- |
|
40 |
Trần thị Giang Thanh |
9/4 |
-id- |
|
41 |
Trần thị Thủy |
8/5 |
Phong Sơn, Phong
Điền, Thừa Thiên |
|
42 |
Lương thị Kiều Anh |
6/4 |
-id- |
|
43 |
Nguyễn Tài |
6/5 |
-id- |
|
44 |
Nguyễn thị Diệu Hà |
6/3 |
-id- |
|
45 |
Trương thị Xoa |
7/1 |
-id- |
|
46 |
Nguyễn Quang Chung |
8/4 |
Thị trấn Phong
Điền, Thừa Thiên |
|
47 |
Lê thị Tố Như |
8/1 |
-id- |
|
48 |
Lê văn Nhân Đức |
9/2 |
-id- |
|
49 |
Nguyễn thị Tố Nữ |
9/3 |
-id- |
|
50 |
Nguyễn thị Thanh
Thảo |
8/5 |
-id- |
|
51 |
Lê hữu Hoàng Sơn |
6/1 |
Hàm
Nghi, Thành phố Huế |
|
52 |
Trần Kiêm Minh |
6/3 |
-id- |
|
53 |
Phạm Hoàng Trung
Hiếu |
6/3 |
-id- |
|
54 |
Văn Đức Hòa |
8/1 |
-id- |
|
55 |
Lê thị Thanh Thúy |
9/6 |
-id- |
|
56 |
Đoàn Nguyễn Ái
Phương |
7/3 |
Nguyễn
văn Trỗi, Thành phố Huế |
|
57 |
Nguyễn Đức Tùng |
7/4 |
-id- |
|
58 |
Huỳnh thị Ngọc Yến |
8/1 |
-id- |
|
59 |
Trần thị Kim Hằng |
9/1 |
-id- |
|
60 |
Hoàng thị Lệ Hằng |
9/2 |
-id- |
|
61 |
Nguyễn Hoàng Lâm |
9/2 |
Phạm
Ngọc Thạch, Thành phố Huế |
|
62 |
Nguyễn thị Hồng Nhi |
8/1 |
-id- |
|
63 |
Lê Ngọc Hồng Phúc |
7/1 |
-id- |
|
64 |
Đỗ thị Kim Chi |
8/3 |
-id- |
|
65 |
Phạm thị Thủy |
9/3 |
-id- |
|
66 |
Nguyễn Tấn Quý |
7/2 |
Nguyễn
Cư Trinh, Thành phố Huế |
|
67 |
Huỳnh thị Hoài Nhi |
8/2 |
-id- |
|
68 |
Võ thị Thúy Ngân |
8/5 |
-id- |
|
69 |
Nguyễn thị Diệu Hiền |
9/1 |
-id- |
|
70 |
Võ thị Kim Thoa |
9/2 |
-id- |
|
71 |
Nguyễn thị Nhật Tiên |
6/2 |
Lê Hồng
Phong, Thành phố Huế |
|
72 |
Nguyễn thị Thủy |
7/1 |
-id- |
|
73 |
Nguyễn Đức Hải |
8/4 |
-id- |
|
74 |
Trần thị Ngọc Ánh |
8/1 |
-id- |
|
75 |
Phạm Kim Thảo |
9/3 |
-id- |
|
76 |
Lê Bá Nhật Minh |
6/1 |
Nguyễn
Hoàng, Thành phố Huế |
|
77 |
Nguyễn Lê Tâm Anh |
7/3 |
-id- |
|
78 |
Nguyễn thị Nở |
8/1 |
-id- |
|
79 |
Nguyễn thị Thu Hà |
8/5 |
-id- |
|
80 |
Hồ thị Diễm Hương |
9/4 |
-id- |
|
81 |
Châu Viết Quyền |
6/6 |
Hùng
Vương, Thành phố Huế |
|
82 |
Lê thị Mỹ Duyên |
6/4 |
-id- |
|
83 |
Phan Nghĩa |
7/3 |
-id- |
|
84 |
Nguyễn Thanh Thúy An |
8/6 |
-id- |
|
85 |
Nguyễn Trần Đại
Phước |
8/3 |
-id- |
|
86 |
Lê Bá Thành Nhân |
9/3 |
Chu văn
An, Thành phố Huế |
|
87 |
Bảo Long |
8/6 |
-id- |
|
88 |
Dương Viết Thuận |
7/4 |
-id- |
|
89 |
Huỳnh Khắc Tú |
6/1 |
-id- |
|
90 |
Nguyễn thị Cẩm Hoài |
6/5 |
-id- |
|
91 |
Hà thị Thảo |
8/5 |
Duy Tân,
Thành Phố Huế |
|
92 |
Lê thị Như Nguyệt |
8/3 |
-id- |
|
93 |
Phạm Tấn Hùng |
7/3 |
-id- |
|
94 |
Nguyễn thị Ngọc Diệp |
7/2 |
-id- |
|
95 |
Võ Tấn Kiệt |
8/6 |
-id- |
|
96 |
Nguyễn thị Ái Phương |
9/1 |
Lê văn
Miến, Phong Điền, Thừa Thiên |
|
97 |
Hoàng thị Huệ |
8/1 |
-id- |
|
98 |
Khổng Hữu Mạnh Cường |
7/1 |
-id- |
|
99 |
Đoàn thị Hoài Vy |
9/3 |
-id- |
|
100 |
Trần thị Mỹ Phụng |
9/2 |
-id- |
|
101 |
Phạm thị Quyên |
9C |
Hồng
Thượng, A Lưới, Thành phố Huế |
|
102 |
Trần thị Phượng |
6B |
-id- |
|
103 |
Lê thị Nghiên |
7B |
-id- |
|
104 |
Lê văn Hải |
9B |
-id- |
|
105 |
Hồ thị Gió |
9B |
-id- |
|
106 |
Hồ thị Sâm |
9/2 |
Dân tộc
Nội trú Nam Đông, Huế |
|
107 |
Phạm văn Thắm |
7/2 |
-id- |
|
108 |
Hồ thị Chan |
8/2 |
-id- |
|
109 |
Trần thị Lý |
9/2 |
-id- |
|
110 |
Hồ thị Thảo |
7/1 |
-id- |
À partir de 2009-2010,
les bourses Phạm Kiêm Âu, dont
chacune est de 500.000 VND, sont reservées aux élèves studieux et pauvres
des collèges situés à la province de Thừa Thiên-Huế.
L'
année
scolaire
2009-2010
64
élèves ont
reçu
la bourse:
|
No |
Nom |
Classe |
École |
|
1 |
Đặng
thị Trang |
6/5 |
Hà
Trung, Phú Vang, Thừa Thiên |
|
2 |
Đặng
văn Lai |
7/1 |
-id- |
|
3 |
Trần
văn Tuất |
9/1 |
-id- |
|
4 |
Tôn
thất Tuấn |
9/5 |
-id- |
|
5 |
Đỗ thị
Quỳnh Giao |
6/1 |
Phú Đa,
Phú Vang, Thừa Thiên |
|
6 |
Nguyễn
thị Nhựt Nguyện |
7/5 |
-id- |
|
7 |
Trần
thị Quỳnh Nhiên |
8/7 |
-id- |
|
8 |
Nguyễn
thị Nga |
6/2 |
-id- |
|
9 |
Lê Cao Hoài |
9/1 |
Phú Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên |
|
10 |
Trần thị Thu Hương |
6/1 |
-id- |
|
11 |
Hồ thị Ngọc |
7/1 |
-id- |
|
12 |
Đặng Hữu Sỹ |
8/3 |
-id- |
|
13 |
Nguyễn Hữu Thuận |
9/4 |
Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên |
|
14 |
Hồ thị Thu Hà |
6/4 |
-id- |
|
15 |
Đào thị Mỹ Linh |
6/6 |
-id- |
|
16 |
Nguyễn thị Ngọc Huyền |
7/2 |
-id- |
|
17 |
Nguyễn thị Hồng Quế |
7/1 |
Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa
Thiên |
|
18 |
Nguyễn văn Anh Đức |
8/5 |
-id- |
|
19 |
Nguyễn thị Kim Anh |
7/8 |
-id- |
|
20 |
Nguyễn thị Thu Huyền |
7/7 |
-id- |
|
21 |
Phan thị Thúy Nga |
9/3 |
Thủy Bằng, Hương Thủy, Thừa Thiên |
|
22 |
Ngô thị Thảo Hiền |
9/1 |
-id- |
|
23 |
Đào thị Trinh |
9/2 |
-id- |
|
24 |
Phạm thị Thùy Dương |
7/1 |
-id- |
|
25 |
Hà
Cảnh Đức Quý |
9/1 |
Hương
Chữ, Hương Trà, Thừa Thiên |
|
26 |
Nguyễn
thị Mỹ |
8/3 |
-id- |
|
27 |
Lê thị
Gấm |
8/1 |
-id- |
|
28 |
Lương
thị Thúy |
8/2 |
-id- |
|
29 |
Đặng
thị Thùy Trâm |
9/3 |
Quảng
An, Quảng Điền, Thừa Thiên |
|
30 |
Đặng
thị Thu Huyền |
9/3 |
-id- |
|
31 |
Hoàng
thị Trâm Anh |
7/1 |
-id- |
|
32 |
Trần
thị Thanh Hoài |
7/2 |
-id- |
|
33 |
Trương văn Lộc |
8/5 |
Phong Sơn, Phong
Điền, Thừa Thiên |
|
34 |
Thái thị Quỳnh Như |
7/5 |
-id- |
|
35 |
Lương thị Thu Nga |
7/1 |
-id- |
|
36 |
Nguyễn Trần Bảo Trân |
6/4 |
-id- |
|
37 |
Mai Đức Hiếu |
6/5 |
Thị trấn Phong
Điền, Thừa Thiên |
|
38 |
Lê thị Ngọc Đào |
8/6 |
-id- |
|
39 |
Nguyễn thị Hồng Thủy |
8/5 |
-id- |
|
40 |
Dương thị Thùy Trang |
7/8 |
-id- |
|
41 |
Lê thị
Huyền |
8 |
Hàm
Nghi, Ville de Huế |
|
42 |
Lê thị
Thu Thủy |
7 |
-id- |
|
43 |
Nguyễn
thị Diệu Vy |
9 |
-id- |
|
44 |
Nguyễn
Diệu Ngọc Anh |
7 |
-id- |
|
45 |
Hồ thị
Ni |
8/1 |
Phạm
Ngọc Thạch, Ville de Huế |
|
46 |
Nguyễn
thị Quỳnh Chi |
8/1 |
-id- |
|
47 |
Nguyễn
Hiếu |
8/2 |
-id- |
|
48 |
Đặng
Cường |
8/3 |
-id- |
|
49 |
Lê thị
Hoàng Anh |
8/1 |
Hùng
Vương, Ville de Huế |
|
50 |
Mai
thị Thúy Hiền |
7/1 |
-id- |
|
51 |
Nguyễn
Đức Huy |
6/1 |
-id- |
|
52 |
Nguyễn
Phước Thành |
9/1 |
-id- |
|
53 |
Nguyễn Huyền Trang |
9/3 |
Chu văn An,
Ville de Huế |
|
54 |
Lê Bá Thành Nhân |
8/3 |
-id- |
|
55 |
Đỗ thị Minh Trang |
7/10 |
-id- |
|
56 |
Phạm văn Tú |
6/8 |
-id- |
|
57 |
Châu
Viết Dựng |
8/1 |
Duy Tân,
Ville de Huế |
|
58 |
Nguyễn
Phương Nhi |
9/1 |
-id- |
|
59 |
Hà thị
Thúy Nga |
8/1 |
-id- |
|
60 |
Lê Nam
Định |
9/2 |
-id- |
|
61 |
Phạm Anh Kiệt |
7 |
Lê Hồng
Phong, Ville de Huế |
|
62 |
Mai Như Quỳnh |
7 |
-id- |
|
63 |
Lương An Quyên |
7 |
-id- |
|
64 |
Nguyễn thị Thu Hà |
8 |
-id- |
L'
année
scolaire
2008-2009
27
élèves ont reçu
la bourse totale:
|
1 |
Nguyễn Vĩnh Hậu |
Classe 11B1 THPT Hương Thủy, TT |
|
2 |
Nguyễn Duy Bình |
Classe 11A THPT Hương Thủy, TT |
|
3 |
Đào thị My My |
Classe 11A THPT Nguyễn Sinh Cung, TT |
|
4 |
Lại Phước Thịnh |
Classe 11A THPT Nguyễn Sinh Cung, TT |
|
5 |
Phạm Ngọc Phước |
Classe 11A1 THPT Vinh Xuân, TT |
|
6 |
Phan thị Diễm Thúy |
Classe 10A THPT Vinh Xuân, TT |
|
7 |
Trần Như Nhân |
Classe 10A1
THPT Đặng Huy Trứ, TT
|
|
8 |
Phan Hữu Nhân |
Classe 10A2 THPT Đặng Huy Trứ, TT |
|
9 |
Lê thị Hoài Anh |
Classe 11B1 THPT Bình Điền, TT |
|
10 |
Trương thị Thảo |
Classe 10/1 THCS & PT Hà Trung, TT |
|
11 |
Nguyễn Phú Quý
|
Classe 8/6 THCS & PT Hà Trung, TT |
|
12 |
Nguyễn Dương Thu Hà |
Classe 10A2 THPT Hai Bà Trưng, Huế |
|
13 |
Nguyễn Hữu Hiếu |
Classe 7/2 THCS Phan Sào Nam, Huế |
|
14 |
Hà Thúc Tiến |
Classe 8/3 THCS Phan Sào Nam, Huế |
|
15 |
Hoàng thị Khánh Linh |
Classe 7/4 THCS Hương Chữ, TT |
|
16 |
Nguyễn thị Danh |
Classe 9/1 THCS Thủy Bằng, TT |
|
17 |
Hồ thị Hồng Lam |
Classe 8/2
THCS Thủy Bằng, TT |
|
18 |
Đoàn Nam Anh |
Classe 6/1 THCS Hàm Nghi, Huế |
|
19 |
Lê thị Thanh Hà |
Classe 9/1 THCS Hàm Nghi, Huế |
|
20 |
Nguyễn thị Phượng
|
Classe
7/7 THCS Phú Đa, TT |
|
21 |
Lê Quỳnh Phương |
Classe 8/9 THCS Thủy Phương, TT |
|
22 |
Lê Trần Bảo Thành |
Classe 8/1 THCS Hương Chữ, TT |
|
23 |
Phan thị Mộng Thảo |
Classe 8/6 THCS & PT Hà Trung, TT |
|
24 |
Võ thị Trâm Anh |
Classe 12A1 THPT Phan
Đăng Lưu, TT |
|
25 |
Hoàng Công Huy |
Classe 6/6 THCS Nguyễn
Tri Phương, Huế |
|
26 |
Nguyễn Hữu Anh Huy |
Classe 8/2 THCS Nguyễn
Tri Phương, Huế |
|
27 |
Hồ thị Diễm Hương |
Classe 9/1 THCS Phong
Sơn, TT |
et 9
élèves ont
reçu
la bourse partielle:
|
1 |
Hồ thị Mộng Trinh |
Classe 10 THCS & PT Hà
Trung, TT |
|
2 |
Hoàng Xuân Việt |
Classe
11B2 THPT Nguyễn Huệ, Huế |
|
3 |
Dương Đình Long |
Classe 7/7 THCS Đặng
văn Ngữ, Huế |
|
4 |
Nguyễn thị Ngọc Trâm |
Classe 9/2 THCS Bình
điền, TT |
|
5 |
Nguyễn thị Mai Trâm |
Classe 9/1 THCS Bình
điền, TT |
|
6 |
Nguyễn văn Khuỳnh |
Classe 17/2 THCS Bình
Điền, TT |
|
7 |
Võ thị Thy
|
Classe 8/4 THCS
Bình Điền, TT |
|
8 |
Trần thị Thu Hiền |
Classe 12/8 THPT Quốc
Học, Huế |
|
9 |
Mai thị Ngọc Hiền |
Classe 12A2 THPT Phan
Đăng Lưu, TT |
L'
année
scolaire
2007-2008
24
élèves ont reçu
la bourse totale:
|
1 |
Nguyễn Duy Bình |
Classe 10A THPT
Hương Thủy, TT |
|
2 |
Nguyễn thị Quỳnh Nhi |
Classe 11/3 THPT Hương Thủy, TT |
|
3 |
Vương Hưng Thanh Hùng |
Classe 10A THPT Nguyễn Sinh Cung,
TT |
|
4 |
Nguyễn Mạnh Tuất |
Classe 11A3
THPT Nguyễn Sinh Cung, TT
|
|
5 |
Nguyễn Ngọc Nha |
Classe 11/3 THPT Vinh Xuân,
TT |
|
6 |
Nguyễn văn An |
Classe 11/1 THPT Đặng Huy Trứ, TT |
|
7 |
Phạm thị Thùy Nhiên |
Classe 11/1
THPT Đặng Huy Trứ, TT
|
|
8 |
Lê Trần Hoài Anh |
Classe 10B THPT Bình Điền, TT |
|
9 |
Nguyễn Ngọc Tri |
Classe 10B THPT
Bình Điền, TT
|
|
10 |
Đặng Tiến Sỹ |
Classe 8/1
THCS Vinh Hà, TT
|
|
11 |
Trương thị Thảo |
Classe 9/3 THCS
Vinh Hà, TT
|
|
12 |
Đào thị Thanh Ngọc |
Classe 6/9 THCS Nguyễn Chí Diễu, Huế |
|
13 |
Lê thị Thanh Châu |
Classe 7/3 THCS Nguyễn Chí Diễu, Huế |
|
14 |
Trần thị Cẩm Nhung |
Classe 12Anh
THPT Quốc Học, Huế
|
|
15 |
Hà Thúc Tiến |
Classe 7/3 THCS Phan Sào Nam, Huế |
|
16 |
Nguyễn thị Danh |
Classe 8/1 THCS Thủy Bằng, TT |
|
17 |
Nguyễn thị Tuyến |
Classe 7/2
THCS Thủy Bằng, TT |
|
18 |
Phan thị Mộng Thảo |
Classe 7/7
THCS Vinh Hà, TT
|
|
19 |
Nguyễn Hữu Anh Huy |
Classe 7/2 THCS
NGuyễn Tri Phương, Huế
|
|
20 |
Trần thị Thu Hiền |
Classe 11/8 THPT Quốc Học, Huế |
|
21 |
Mai thị Ngọc Hiền |
Classe 10A2 THPT Phan Đăng Lưu, TT |
|
22 |
Nguyễn thị Thu Hiền |
Classe 7/1 THCS Thủy Phương, TT |
|
23 |
Huỳnh văn Cửu |
Classe 7/4 THCS Phú Đa, TT |
|
24 |
Lê thị Hồng Ngọc |
Classe 8/5 THCS Hương
Chữ, TT |
et 7
élèves ont
reçu
la bourse partielle:
|
1 |
Lê thị Thùy Anh |
Classe 9/1 THCS
Phú Xuân, TT |
|
2 |
Lê đình Hiền |
Classe 8/1 THCS
Phú Xuân, TT |
|
3 |
Hoàng Xuân Việt |
Classe 10B2 THPT
Nguyễn Huệ, Huế |
|
4 |
Hoàng Xuân Nhật |
Classe 8/1 THCS Trần
Cao Vân, Huế |
|
5 |
Võ Trần Thanh Chi |
Classe 10B4 THPT Hai
Bà Trưng, Huế |
|
6 |
Võ văn Điền |
Classe 12 THPT Bình
Điền, TT |
|
7 |
Nguyễn văn Khuỳnh |
Classe 6/2 THPT Bình
Điền, TT |
L'
année
scolaire
2006-2007
23
élèves ont reçu
la bourse totale:
|
1 |
Nguyễn thị Thanh Thúy |
Classe 12A1 THPT Nguyễn Sinh Cung, TT |
|
2 |
Lê thị Xí |
Classe 10/3 THPT
Hương Thủy, TT
|
|
3 |
Lê thị Thanh Huyến |
Classe 10/3
THPT Hương Thủy,
TT |
|
4 |
Nguyễn Thái Sơn Hải |
Classe 10/1 THPT Đặng Huy Trứ, TT |
|
5 |
Nguyễn Tám |
Classe 10/2
THPT Đặng Huy Trứ,
TT |
|
6 |
Nguyễn văn Thuận |
Classe 6/6 THCS Vinh Hà, TT |
|
7 |
Đặng Duy Trường |
Classe 9/1 THCS
Vinh Hà, TT
|
|
8 |
Phan thị Mộng Thảo |
Classe 6/9 THCS Vinh Hà, TT |
|
9 |
Nguyễn Thắng Anh Tài |
Classe 8/3 THCS
Lê Hồng Phong, Huế
|
|
10 |
Lê quang Thảo |
Classe 10/3
THPT Quốc Học, Huế
|
|
11 |
Trần thị Cẩm Nhung |
Classe 11 CA THPT Quốc Học, Huế |
|
12 |
Trần thị Thu Hiền |
Classe 10/8 THPT Quốc Học, Huế |
|
13 |
Trần đình Huy |
Classe 8/3 THCS Thống Nhất, Huế |
|
14 |
Nguyễn thị Danh |
Classe 7 THCS Thủy Bằng, TT |
|
15 |
Nguyễn thị Tuyến |
Classe 6/2 THCS Thủy Bằng, TT |
|
16 |
Hoàng Xuân Việt |
Classe 9/8 THCS Trần cao Vân, Huế |
|
17 |
Trần thị Thúy Phương |
Classe 9/8 THCS Phạm văn Đồng,
Huế |
|
18 |
Nguyễn hữu Anh Huy |
Classe 6/2 THCS Nguyễn Tri Phương, Huế |
|
19 |
Võ thị Trâm Anh |
Classe 10A1 THPT Phan Đăng Lưu, Huế |
|
20 |
Võ văn Thanh |
Classe 7/1 THCS Phú Đa, TT |
|
21 |
Hồ thị Quỳnh Mai |
Classe 8/4 THCS Phú Xuân, TT |
|
22 |
Nguyễn thị Ty |
Classe 8/5 THCS Thủy Phương, TT |
|
23 |
Lê Hà Dung |
Classe 8/2 THCS Hương Chữ, TT |
et 3
élèves ont
reçu
la bourse partielle:
|
1 |
Trần Nhơn Vồ |
Classe 11A2 THPT Nguyễn Sinh Cung, TT |
|
2 |
Lê thị Xuân Sang |
Classe 10 THPT Dân tộc Nội trú, TT |
|
3 |
Lê thị Sang Xuân |
Classe 10 THPT Dân tộc Nội trú, TT |
L'
année
scolaire
2005-2006
19
élèves ont reçu
la bourse totale:
|
1 |
Nguyễn thị Thu Hằng |
Classe
12A1, Nguyễn Sinh Cung |
|
2 |
Nguyễn thị Thanh Thúy |
Classe 11A1, Nguyễn
Sinh Cung |
|
3 |
Bạch thị Ngọc Đào |
Classe 10/3, Hương
Thủy |
|
4 |
Ngô Anh Nhật |
Classe 12/6, Hương
Thủy |
|
5 |
Trần thị Hiền |
Classe 10/2, Đặng Huy
Trứ |
|
6 |
Hoàng Tá Biền |
Classe 10/1, Đặng Huy
Trứ |
|
7 |
Nguyễn thị Mộng |
Classe 9/6, Vinh Hà |
|
8 |
Đào thị My My |
Classe 8/7, Vinh Hà |
|
9 |
Lê quang Thảo |
Classe 9/1, Hùng Vương |
|
10 |
Nguyễn thị Cẩm Vân |
Classe 8/5, Trần Cao
Vân |
|
11 |
Trần thị Cẩm Nhung |
Classe 10CA, Quốc Học |
|
12 |
Trần đình Huy
|
Classe 7/3, Thống Nhất |
|
13 |
Nguyễn thị Diễm |
Classe 7/2, Thủy Bằng |
|
14 |
Lương thị Hiền Duyên |
Classe 8, Phước Vĩnh |
|
15 |
Võ Thảo |
Classe 8/1, Phú Đa |
|
16 |
Lê thị Hà Trang |
Classe 7/9, Thủy
Phương |
|
17 |
Lê quang Sáng |
Classe 7/2, Hương Chữ |
|
18 |
Hoàng Xuân Việt |
Classe 8/8, Trần cao
Vân |
|
19 |
Bùi thị Mỹ Oanh |
Classe 8/8, Thị trấn
Phú Bài |
L'
année
scolaire
2004-2005
14
élèves ont reçu
la bourse totale:
|
1 |
Trương thị Ánh Nguyệt |
Classe 10/2, Ecole
Đặng Huy Trứ |
|
2 |
Lê thị Cưng
|
Classe 8/2, Ecole
Hương Chữ |
|
3 |
Nguyễn thị Thanh Thúy |
Classe 10A1, Ecole
Nguyễn Sinh Cung |
|
4 |
Lại thị Diệu
|
Classe 6/1, Ecole Phú
Đa |
|
5 |
Tống thị Mộng |
Classe 7/9, Ecole Vinh
Hà |
|
6 |
Nguyễn Quang Trung |
Classe 8/3, Ecole Vinh
Hà |
|
7 |
Lê Quang Thảo |
Classe 8/1, Ecole Hùng
Vương |
|
8 |
Nguyễn thị Mỹ Quỳnh |
Classe 11/8, Ecole
Quốc Học |
|
9 |
Trần thị Cẩm Nhung |
Classe 9/6, Ecole
Thống Nhất |
|
10 |
Nguyễn thị Cẩm Vân |
Classe 7/5, Ecole Trần
Cao Vân |
|
11 |
Hồ Lê Diệu Hiền
|
Classe 9/3, Ecole Trần
Cao Vân |
|
12 |
Hoàng Xuân Việt |
Classe 7/8, Ecole Trần
Cao Vân |
|
13 |
Nguyễn thị Hạnh Hòa
|
Classe 7A, Ecole Thủy
Bằng |
|
14 |
Trần thị Thu Hiền |
Classe 8/3, Ecole Phú
Thượng |
L' année scolaire 2003-2004
14
élèves ont reçu
la bourse totale:
|
1 |
La thị Mỹ Lệ |
Classe 9/1 Ecole Vinh Hà |
|
2 |
Nguyến thị Quỳnh Như |
Classe 8/1 Ecole Vinh Hà
|
|
3 |
Nguyễn thị Thanh Thúy |
Classe 9/1 Ecole Phú Đa |
|
4 |
Phan Bá Thành |
Classe 11/8 Ecole Đặng Huy Trứ |
|
5 |
Nguyễn thị Liêng Chi |
Classe 7/2 Ecole Hương Chữ |
|
6 |
Hồ Lê Diệu Hiền |
Classe 8/3 Ecole Trần Cao Vân |
|
7 |
Nguyễn thị Thuỷ |
Classe 8/4 Ecole Phú Mỹ |
|
8 |
Nguyễn thị Mỹ Quỳnh |
Classe 10/8 Ecole Quốc Học |
|
9 |
Đặng Chiêu Hoàng |
Classe 8/1 Ecole Quảng An |
|
10 |
Nguyễn thị Phương Nhi |
Classe 11/6 Ecole Quốc Học |
|
11 |
Nguyễn thị Phương Dung |
Classe 7/10 Ecole Kim Long |
|
12 |
Trần thị Thu Hiền |
Classe 7/3 Ecole Phú Thượng |
|
13 |
Nguyễn thị Cẩm Vân |
Classe 6/5 Ecole Trần Cao Vân |
|
14 |
Trương văn Tân |
Classe 10/2 Ecole Quốc Học |
et 1
élève a
reçu
la bourse partielle:
|
1 |
Nguyễn Thanh Hùng |
Classe 10A8 Ecole Phú Đa |
L'
année
scolaire
2002-2003
18
élèves ont reçu
la bourse totale:
|
1 |
Huỳnh văn Hào |
Classe 10A1, Ecole Phú Đa |
|
2 |
Huỳnh văn Khánh |
Classe 7, Ecole Phú Đa |
|
3 |
La thị Mỹ Lệ |
Classe 8/1, Ecole Vinh Hà
|
|
4 |
Nguyễn thi Ái Hương |
Classe 8/2, Ecole Vinh Hà |
|
5 |
Nguyễn thị Huệ |
Classe 8/3, Ecole Thuỷ Phương |
|
6 |
Nguyễn thị Hảo |
Classe 11/11, Ecole Hương Thuỷ |
|
7 |
Lê thi Thủy Phương |
Classe 11A, Ecole Đặng Huy Trứ |
|
8 |
Lê Thanh Vũ |
Classe 8/3, Ecole Hương Chữ |
|
9 |
Lê Thành Tâm |
Classe 8/1, Ecole Phong Điền |
|
10 |
Lê văn Hoàng |
Classe 11/4, Ecole Phong Điền |
|
11 |
Lý thi Cát Tường |
Classe 9/3, Ecole Nguyễn Tri Phương |
|
12 |
Hồ Lê Diệu Hiền |
Classe 7/3, Ecole Trần Cao Vân |
|
13 |
Trương văn Tân |
Classe 9/5, Ecole Phan Sào Nam |
|
14 |
Hoàng thị Thanh Xuân |
Classe 9/5, Ecole Phan Sào Nam |
|
15 |
Trần Viết Hiền |
Classe 6/5, Ecole Hương Phong |
|
16 |
Đặng Chiêu Hoàng |
Classe 7/1, Ecole Quảng An |
|
17 |
Hoàng thi Thu Hằng |
Classe 9/3, Ecole Trần Cao Vân |
|
18 |
Phạm Hoàng Nguyên Khánh |
Classe 8/1, Ecole Thống Nhất |
L'
année
scolaire
2001-2002
14
élèves ont reçu
la bourse totale:
|
1 |
Huỳnh thị Bấp |
Classe 6/7, Ecole Phú Đa, Phú Vang |
|
2 |
La thị Mỹ Lệ |
Classe 7/1, Ecole Vinh Hà, Phú Vang |
|
3 |
Mai Xuân Lực |
Classe 8/3, Ecole Vinh Hà, Phú Vang |
|
4 |
Lê Trung Trực |
Classe 8/1, Ecole Hương Thủy, Huế
|
|
5 |
Nguyễn thị Hảo |
Classe 10/11, Ecole Hương Thuỷ, Huế |
|
6 |
Lê văn Ninh |
Classe 10/1, Ecole Đặng Huy Trứ, Huế |
|
7 |
Phạm thị Thuỷ Nhung |
Classe 11/1, Ecole Đặng Huy Trứ, Huế |
|
8 |
Nguyễn Duy Nhân |
Classe 9/3, Ecole Phong Điền |
|
9 |
Hoàng Kim Khánh |
Classe 11, Ecole Phong Điền |
|
10 |
Lý thị Cát Tường |
Classe 8/3, Ecole Ng.Tri Phương, Huế |
|
11 |
Hồ Lê Đoan Trang |
Classe 9/5, Ecole Trần Cao Vân, Huế |
|
12 |
Hoàng thị Thu Hà, |
Classe 7/1, Ecole Thuận Lộc, Huế |
|
13 |
Hoàng thị Thanh Xuân |
Classe 8/5, Ecole Phan Sào Nam, Huế |
|
14 |
Phạm thị Mỹ Hương |
Classe 6/3, Ecole Thống Nhất, Huế |
et
9 élèves ont reçu
la bourse partielle :
|
1 |
Trần Nhơn Vồ |
Classe 6/2, Ecole Phú Đa, Phú Vang |
|
2 |
Trần thị Bê |
Classe 9/3, Ecole Phú Đa, Phú Vang |
|
3 |
Phan văn Hồng |
Classe 9/5, Ecole Phú Đa, Phú Vang |
|
4 |
Lê thị Diệp |
Classe 10B, Ecole Phú Đa, Phú Vang |
|
5 |
Nguyễn Mậu Nhất Khánh |
Classe 7/3, Ecole Ng.Tri Phương, Huế |
|
6 |
Trần Viết Đơn |
Classe 8/3, Ecole Hương Phong, H. Trà |
|
7 |
Nguyễn thị Linh Trang |
Classe 9/1, Ecole Gia Hội, Huế |
|
8 |
Ngô Thái Hiền |
Classe 7/3, Ecole Thuận Lộc, Huế |
|
9 |
Võ Trần Quang Phương |
Classe 7/5, Ecole Nguyễn Chí Diễu, Huế |
À partir de 2000-2001,
les critères de distribution sont les suivants :
-
les difficultés économiques
- le
résultat d’études :
+ 8/10
et davantage (bourse totale, 50 USD)
+ de
6,5/10 à 7,9/10 (bourse partielle, 25 USD)
Ce
résultat est observé sur la note moyenne (du
premier
et du
deuxième semestre) et celle de toute l’année scolaire précédente.
L'année scolaire 2000-2001
12 élèves ont reçu
la bourse totale :
|
1 |
La thị Mỹ Lệ |
Classe 6/1, Ecole Vinh Hà, Phú Vang |
|
2 |
Lê văn Toản |
Classe 7/5, Ecole Vinh Hà, Phú Vang |
|
3 |
Nguyễn Xuân Tiến |
Classe 6/8 Ecole Nguyễn Chí Diễu, Huế |
|
4 |
Võ Trần Quang Phương |
Classe 6/2, Ecole Nguyễn Chí Diễu, Huế |
|
5 |
Ngô Thái Hiền |
Classe 6, Ecole Thuận Lộc,
Huế |
|
6 |
Châu Bình Đạt |
Classe 8, Ecole Nguyễn Chí
Diễu, Huế |
|
7 |
Hoàng thị Như Thủy |
Classe 9/1, Ecole Tôn Thất Tùng, Huế |
|
8 |
Hoàng Thanh Thảo |
Classe 9/2, Ecole Hương hồ, Hương Trà |
|
9 |
Võ Đại Giác |
Classe 9A, Ecole Hai Bà Trưng, Huế |
|
10 |
Lê thị Thùy Trang |
Classe 10C, Ecole Đống Đa, Huế |
|
11 |
Hồ thị Khánh Trâm |
Classe 11, Ecole Nguyễn Huệ, Huế |
|
12 |
Bùi thị Khánh Hiền |
Classe 12, Ecole Phan Đăng Lưu, Huế |
L'année
scolaire
1999-2000
Les
responsables des bourses PKA ont distribué, avec le consentement de
l’Association des Anciennes Elèves du lycée Dong Khanh, 10 bourses à
|
1 |
Hồ thị Khánh Trâm |
Classe 11è, Ecole Nguyễn Huệ |
100 USD |
|
2 |
Nguyễn Xuân Tân |
Classe 11è, Ecole Nguyễn Huệ |
50 USD |
|
3 |
Lê thị Thu Hà |
Classe 11è, Ecole Bán Công |
50 USD |
|
4 |
Lê đình Khánh Tiên |
Classe 9è, Ecole Vỹ Dạ |
50 USD |
|
5 |
Nguyễn thị Song Toàn |
Classe 9è, EcoleVỹ Dạ |
50 USD |
|
6 |
Lê thị Thùy Trang |
Classe 9è, Ecole Nguyễn Du |
50 USD |
|
7 |
Đặng Hồng Dược Thảo |
Classe 8è, Ecole Nguyễn Du |
50 USD |
et Mme Nguyễn Khoa
Diệu Huyền a reçu
100 USD pour deux élèves de
l'école Hai Bà
Trưng.
De
l'année scolaire 1994-1995 à 1998-1999:
La
liste des (dix) élèves boursiers est gardée par Mme Pham thi Xuan Que.
|